TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归牧

guīmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸牧

Âm Hán Việt QUY MỤC

归牧 nghĩa là Trở về từ đồng cỏ.

Nghĩa của 归牧

guīmù

QUY MỤCphồn thể 歸牧
  1. Trở về từ đồng cỏ

Câu hỏi thường gặp

归牧 nghĩa là gì?

归牧 (guīmù) nghĩa là Trở về từ đồng cỏ.

归牧 đọc thế nào?

归牧 đọc là guīmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 归牧 là gì?

Âm Hán Việt của 归牧 là "quy mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.