当断则断 nghĩa là Đưa ra quyết định khi cần quyết định.
Nghĩa của 当断则断
dāngduànzéduàn
phồn thể 當斷則斷
Đưa ra quyết định khi cần quyết định
Câu hỏi thường gặp
当断则断 nghĩa là gì?
当断则断 (dāngduànzéduàn) nghĩa là Đưa ra quyết định khi cần quyết định.
当断则断 đọc thế nào?
当断则断 đọc là dāngduànzéduàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.