TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当断则断

dāngduànzéduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當斷則斷

当断则断 nghĩa là Đưa ra quyết định khi cần quyết định.

Nghĩa của 当断则断

dāngduànzéduàn

phồn thể 當斷則斷
  1. Đưa ra quyết định khi cần quyết định

Câu hỏi thường gặp

当断则断 nghĩa là gì?

当断则断 (dāngduànzéduàn) nghĩa là Đưa ra quyết định khi cần quyết định.

当断则断 đọc thế nào?

当断则断 đọc là dāngduànzéduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.