TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当红

dānghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當紅

Âm Hán Việt ĐƯƠNG HỒNG

当红 nghĩa là đang nổi tiếng.

Nghĩa của 当红

dānghóng

ĐƯƠNG HỒNGTính từphồn thể 當紅
  1. Đang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

当红 nghĩa là gì?

当红 (dānghóng) nghĩa là đang nổi tiếng.

当红 đọc thế nào?

当红 đọc là dānghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当红 là gì?

Âm Hán Việt của 当红 là "đương hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.