TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当选

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dāngxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當選

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TUYỂN

当选 nghĩa là được bầu, chọn.

Nghĩa của 当选

dāngxuǎn

ĐƯƠNG TUYỂNĐộng từphồn thể 當選
  1. Được bầu
  2. Chọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当选

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当选 nghĩa là gì?

当选 (dāngxuǎn) nghĩa là được bầu, chọn.

当选 đọc thế nào?

当选 đọc là dāngxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 当选 là gì?

Âm Hán Việt của 当选 là "đương tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.