TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形变

xíngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形變

Âm Hán Việt HÌNH BIẾN

形变 nghĩa là uốn cong.

Nghĩa của 形变

xíngbiàn

HÌNH BIẾNĐộng từphồn thể 形變
  1. Biến dạng; uốn cong

Câu hỏi thường gặp

形变 nghĩa là gì?

形变 (xíngbiàn) nghĩa là uốn cong.

形变 đọc thế nào?

形变 đọc là xíngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 形变 là gì?

Âm Hán Việt của 形变 là "hình biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.