TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形同虚设

xíngtóngxūshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形同虛設

Âm Hán Việt HÌNH ĐỒNG HƯ THIẾT

形同虚设 nghĩa là Tồn tại trên danh nghĩa.

Nghĩa của 形同虚设

xíngtóngxūshè

HÌNH ĐỒNG HƯ THIẾTCụm từphồn thể 形同虛設
  1. Tồn tại trên danh nghĩa
  2. Chỉ là vỏ rỗng
  3. thành ngữ Vô dụng

Câu hỏi thường gặp

形同虚设 nghĩa là gì?

形同虚设 (xíngtóngxūshè) nghĩa là Tồn tại trên danh nghĩa.

形同虚设 đọc thế nào?

形同虚设 đọc là xíngtóngxūshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 形同虚设 là gì?

Âm Hán Việt của 形同虚设 là "hình đồng hư thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.