TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形影相吊

xíngyǐngxiāngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形影相弔

Âm Hán Việt HÌNH ẢNH TƯƠNG ĐIẾU

形影相吊 nghĩa là Chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau.

Nghĩa của 形影相吊

xíngyǐngxiāngdiào

HÌNH ẢNH TƯƠNG ĐIẾUCụm từphồn thể 形影相弔
  1. thành ngữ Chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau
  2. Cực kỳ buồn và cô đơn

Câu hỏi thường gặp

形影相吊 nghĩa là gì?

形影相吊 (xíngyǐngxiāngdiào) nghĩa là Chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau.

形影相吊 đọc thế nào?

形影相吊 đọc là xíngyǐngxiāngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 形影相吊 là gì?

Âm Hán Việt của 形影相吊 là "hình ảnh tương điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.