彩信 nghĩa là Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông).
Nghĩa của 彩信
cǎixìn
THÁI TÍNDanh từ
Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông)
Câu hỏi thường gặp
彩信 nghĩa là gì?
彩信 (cǎixìn) nghĩa là Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông).
彩信 đọc thế nào?
彩信 đọc là cǎixìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 彩信 là gì?
Âm Hán Việt của 彩信 là "thái tín".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.