TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩铃

cǎilíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彩鈴

Âm Hán Việt THÁI LINH

彩铃 nghĩa là nhạc chờ.

Nghĩa của 彩铃

cǎilíng

THÁI LINHDanh từphồn thể 彩鈴
  1. viễn thông Nhạc chờ

Câu hỏi thường gặp

彩铃 nghĩa là gì?

彩铃 (cǎilíng) nghĩa là nhạc chờ.

彩铃 đọc thế nào?

彩铃 đọc là cǎilíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩铃 là gì?

Âm Hán Việt của 彩铃 là "thái linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.