TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影响面

yǐngxiǎngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影響面

Âm Hán Việt ẢNH HƯỞNG DIỆN

影响面 nghĩa là phạm vi ảnh hưởng.

Nghĩa của 影响面

yǐngxiǎngmiàn

ẢNH HƯỞNG DIỆNphồn thể 影響面
  1. Phạm vi ảnh hưởng
  2. Khu vực bị ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

影响面 nghĩa là gì?

影响面 (yǐngxiǎngmiàn) nghĩa là phạm vi ảnh hưởng.

影响面 đọc thế nào?

影响面 đọc là yǐngxiǎngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 影响面 là gì?

Âm Hán Việt của 影响面 là "ảnh hưởng diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.