TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

役男

yìnán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH NAM

役男 nghĩa là Nam giới đủ tuổi nhập ngũ.

Nghĩa của 役男

yìnán

DỊCH NAMDanh từ
  1. Nam giới đủ tuổi nhập ngũ
  2. Tân binh
  3. Viết tắt của 役龄男子

Câu hỏi thường gặp

役男 nghĩa là gì?

役男 (yìnán) nghĩa là Nam giới đủ tuổi nhập ngũ.

役男 đọc thế nào?

役男 đọc là yìnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 役男 là gì?

Âm Hán Việt của 役男 là "dịch nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.