TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彻西

Chèxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徹西

Âm Hán Việt TRIỆT TÂY

彻西 nghĩa là ngoại ô Luân Đôn.

Nghĩa của 彻西

Chèxī

TRIỆT TÂYphồn thể 徹西tên riêng
  1. Chelsea, ngoại ô Luân Đôn
  2. Câu lạc bộ bóng đá Chelsea

Câu hỏi thường gặp

彻西 nghĩa là gì?

彻西 (chèxī) nghĩa là ngoại ô Luân Đôn.

彻西 đọc thế nào?

彻西 đọc là Chèxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 彻西 là gì?

Âm Hán Việt của 彻西 là "triệt tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.