往事如风 nghĩa là Quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại.
Nghĩa của 往事如风
wǎngshìrúfēng
VÃNG SỰ NHƯ PHONGCụm từphồn thể 往事如風
Quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại
Câu hỏi thường gặp
往事如风 nghĩa là gì?
往事如风 (wǎngshìrúfēng) nghĩa là Quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại.
往事如风 đọc thế nào?
往事如风 đọc là wǎngshìrúfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 往事如风 là gì?
Âm Hán Việt của 往事如风 là "vãng sự như phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.