TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征衫

zhēngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH SAM

征衫 nghĩa là Quần áo người đi xa.

Nghĩa của 征衫

zhēngshān

CHINH SAM
  1. Quần áo người đi xa
  2. Ý nghĩa mở rộng, người lữ hành

Câu hỏi thường gặp

征衫 nghĩa là gì?

征衫 (zhēngshān) nghĩa là Quần áo người đi xa.

征衫 đọc thế nào?

征衫 đọc là zhēngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 征衫 là gì?

Âm Hán Việt của 征衫 là "chinh sam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.