TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

径情直遂

jìngqíngzhísuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徑情直遂

Âm Hán Việt KÍNH TÌNH TRỰC TOẠI

径情直遂 nghĩa là Đạt được hoài bão của mình.

Nghĩa của 径情直遂

jìngqíngzhísuì

KÍNH TÌNH TRỰC TOẠICụm từphồn thể 徑情直遂
  1. thành ngữ Đạt được hoài bão của mình

Câu hỏi thường gặp

径情直遂 nghĩa là gì?

径情直遂 (jìngqíngzhísuì) nghĩa là Đạt được hoài bão của mình.

径情直遂 đọc thế nào?

径情直遂 đọc là jìngqíngzhísuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 径情直遂 là gì?

Âm Hán Việt của 径情直遂 là "kính tình trực toại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.