TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

径自

jìngzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徑自

Âm Hán Việt KÍNH TỰ

径自 nghĩa là không xin phép.

Nghĩa của 径自

jìngzì

KÍNH TỰPhó từphồn thể 徑自
  1. Không xin phép
  2. Không hỏi ý kiến ai

Câu hỏi thường gặp

径自 nghĩa là gì?

径自 (jìngzì) nghĩa là không xin phép.

径自 đọc thế nào?

径自 đọc là jìngzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 径自 là gì?

Âm Hán Việt của 径自 là "kính tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.