TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待价而沽

dàijià'érgū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待價而沽

Âm Hán Việt ĐÃI GIÁ NHI CÔ

待价而沽 nghĩa là Bán chỉ khi được giá tốt.

Nghĩa của 待价而沽

dàijià'érgū

ĐÃI GIÁ NHI CÔCụm từphồn thể 待價而沽
  1. thành ngữ Bán chỉ khi được giá tốt
  2. Chờ đợi lời đề nghị tốt

Câu hỏi thường gặp

待价而沽 nghĩa là gì?

待价而沽 (dàijià'érgū) nghĩa là Bán chỉ khi được giá tốt.

待价而沽 đọc thế nào?

待价而沽 đọc là dàijià'érgū (pinyin).

Âm Hán Việt của 待价而沽 là gì?

Âm Hán Việt của 待价而沽 là "đãi giá nhi cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.