TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

律诗

lǜshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 律詩

Âm Hán Việt LUẬT THI

律诗 nghĩa là thơ luật.

Nghĩa của 律诗

lǜshī

LUẬT THIphồn thể 律詩
  1. Thơ luật
  2. Thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần

Từ ghép có 律诗

Câu hỏi thường gặp

律诗 nghĩa là gì?

律诗 (lǜshī) nghĩa là thơ luật.

律诗 đọc thế nào?

律诗 đọc là lǜshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 律诗 là gì?

Âm Hán Việt của 律诗 là "luật thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.