TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徐匡迪

Xú Kuāngdí giọng máy của trình duyệt

徐匡迪 nghĩa là Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải.

Nghĩa của 徐匡迪

Xú Kuāngdí

tên riêng
  1. Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải

Câu hỏi thường gặp

徐匡迪 nghĩa là gì?

徐匡迪 (xú kuāngdí) nghĩa là Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải.

徐匡迪 đọc thế nào?

徐匡迪 đọc là Xú Kuāngdí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.