TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得宠

déchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得寵

Âm Hán Việt ĐẮC SỦNG

得宠 nghĩa là được sủng ái, được ưu ái.

Nghĩa của 得宠

déchǒng

ĐẮC SỦNGĐộng từphồn thể 得寵
  1. Được sủng ái
  2. Được ưu ái

Câu hỏi thường gặp

得宠 nghĩa là gì?

得宠 (déchǒng) nghĩa là được sủng ái, được ưu ái.

得宠 đọc thế nào?

得宠 đọc là déchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得宠 là gì?

Âm Hán Việt của 得宠 là "đắc sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.