TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得尔塔

děi'ěrtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得爾塔

Âm Hán Việt ĐẮC NHĨ THÁP

得尔塔 nghĩa là delta.

Nghĩa của 得尔塔

děi'ěrtǎ

ĐẮC NHĨ THÁPphồn thể 得爾塔
  1. Delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

Câu hỏi thường gặp

得尔塔 nghĩa là gì?

得尔塔 (děi'ěrtǎ) nghĩa là delta.

得尔塔 đọc thế nào?

得尔塔 đọc là děi'ěrtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 得尔塔 là gì?

Âm Hán Việt của 得尔塔 là "đắc nhĩ tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.