TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得数

déshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得數

Âm Hán Việt ĐẮC SỐ

得数 nghĩa là đáp số, giải pháp.

Nghĩa của 得数

déshù

ĐẮC SỐphồn thể 得數
  1. toán Đáp số
  2. Giải pháp

Câu hỏi thường gặp

得数 nghĩa là gì?

得数 (déshù) nghĩa là đáp số, giải pháp.

得数 đọc thế nào?

得数 đọc là déshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 得数 là gì?

Âm Hán Việt của 得数 là "đắc số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.