TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御膳房

yùshànfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ THIỆN PHÒNG

御膳房 nghĩa là nhà bếp hoàng gia.

Nghĩa của 御膳房

yùshànfáng

NGỰ THIỆN PHÒNGDanh từ
  1. Nhà bếp hoàng gia

Câu hỏi thường gặp

御膳房 nghĩa là gì?

御膳房 (yùshànfáng) nghĩa là nhà bếp hoàng gia.

御膳房 đọc thế nào?

御膳房 đọc là yùshànfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 御膳房 là gì?

Âm Hán Việt của 御膳房 là "ngự thiện phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.