御驾亲征 nghĩa là Hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh.
Nghĩa của 御驾亲征
yùjiàqīnzhēng
NGỰ GIÁ THÂN CHINHDanh từphồn thể 御駕親征
thành ngữ Hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh
Đích thân tham gia cuộc viễn chinh
Câu hỏi thường gặp
御驾亲征 nghĩa là gì?
御驾亲征 (yùjiàqīnzhēng) nghĩa là Hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh.
御驾亲征 đọc thế nào?
御驾亲征 đọc là yùjiàqīnzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 御驾亲征 là gì?
Âm Hán Việt của 御驾亲征 là "ngự giá thân chinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.