循序渐进
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 循序漸進
循序渐进 nghĩa là tuân theo trình tự, từng bước một.
Nghĩa của 循序渐进
xúnxùjiànjìn
TUẦN TỰ TIỆM TIẾNCụm từphồn thể 循序漸進- Tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
Câu hỏi thường gặp
循序渐进 nghĩa là gì?
循序渐进 (xúnxùjiànjìn) nghĩa là tuân theo trình tự, từng bước một.
循序渐进 đọc thế nào?
循序渐进 đọc là xúnxùjiànjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 循序渐进 là gì?
Âm Hán Việt của 循序渐进 là "tuần tự tiệm tiến".