TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

循序渐进

xúnxùjiànjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 循序漸進

Âm Hán Việt TUẦN TỰ TIỆM TIẾN

循序渐进 nghĩa là tuân theo trình tự, từng bước một.

Nghĩa của 循序渐进

xúnxùjiànjìn

TUẦN TỰ TIỆM TIẾNCụm từphồn thể 循序漸進
  1. Tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một

Câu hỏi thường gặp

循序渐进 nghĩa là gì?

循序渐进 (xúnxùjiànjìn) nghĩa là tuân theo trình tự, từng bước một.

循序渐进 đọc thế nào?

循序渐进 đọc là xúnxùjiànjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 循序渐进 là gì?

Âm Hán Việt của 循序渐进 là "tuần tự tiệm tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.