循着
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 循著
循着 nghĩa là theo sau.
Nghĩa của 循着
xúnzhe
TUẦN TRƯỚCphồn thể 循著- Theo sau
Câu hỏi thường gặp
循着 nghĩa là gì?
循着 (xúnzhe) nghĩa là theo sau.
循着 đọc thế nào?
循着 đọc là xúnzhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 循着 là gì?
Âm Hán Việt của 循着 là "tuần trước".