TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微中子

wēizhōngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI TRUNG TỬ

微中子 nghĩa là hạt neutrino.

Nghĩa của 微中子

wēizhōngzǐ

VI TRUNG TỬDanh từ
  1. Hạt neutrino (vật lý hạt)
  2. Cũng viết là 中微子 (zhōngwēizǐ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 微中子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

微中子 nghĩa là gì?

微中子 (wēizhōngzǐ) nghĩa là hạt neutrino.

微中子 đọc thế nào?

微中子 đọc là wēizhōngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 微中子 là gì?

Âm Hán Việt của 微中子 là "vi trung tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.