TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微扰

wēirǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微擾

Âm Hán Việt VI NHIỄU

微扰 nghĩa là nhiễu loạn vi phân, nhiễu loạn.

Nghĩa của 微扰

wēirǎo

VI NHIỄUphồn thể 微擾
  1. Nhiễu loạn vi phân
  2. Nhiễu loạn (vật lý)

Từ ghép có 微扰

Câu hỏi thường gặp

微扰 nghĩa là gì?

微扰 (wēirǎo) nghĩa là nhiễu loạn vi phân, nhiễu loạn.

微扰 đọc thế nào?

微扰 đọc là wēirǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 微扰 là gì?

Âm Hán Việt của 微扰 là "vi nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.