TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微操

wēicāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI THAO

微操 nghĩa là quản lý vi mô, quản lý chi ly.

Nghĩa của 微操

wēicāo

VI THAOĐộng từ, Danh từ
  1. Quản lý vi mô
  2. Quản lý chi ly

Câu hỏi thường gặp

微操 nghĩa là gì?

微操 (wēicāo) nghĩa là quản lý vi mô, quản lý chi ly.

微操 đọc thế nào?

微操 đọc là wēicāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 微操 là gì?

Âm Hán Việt của 微操 là "vi thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.