TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微整

wēizhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI CHỈNH

微整 nghĩa là Viết tắt của 微整形 (wēizhěngxíng).

Nghĩa của 微整

wēizhěng

VI CHỈNHĐộng từ
  1. Viết tắt của 微整形 (wēizhěngxíng)

Câu hỏi thường gặp

微整 nghĩa là gì?

微整 (wēizhěng) nghĩa là Viết tắt của 微整形 (wēizhěngxíng).

微整 đọc thế nào?

微整 đọc là wēizhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 微整 là gì?

Âm Hán Việt của 微整 là "vi chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.