TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微整形

wēizhěngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI CHỈNH HÌNH

微整形 nghĩa là Thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.).

Nghĩa của 微整形

wēizhěngxíng

VI CHỈNH HÌNHĐộng từ
  1. Thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

微整形 nghĩa là gì?

微整形 (wēizhěngxíng) nghĩa là Thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.).

微整形 đọc thế nào?

微整形 đọc là wēizhěngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 微整形 là gì?

Âm Hán Việt của 微整形 là "vi chỉnh hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.