TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微臣

wēichén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI THẦN

微臣 nghĩa là tiểu thần, đầy tớ khiêm nhường.

Nghĩa của 微臣

wēichén

VI THẦNĐại từ
  1. Tiểu thần
  2. Đầy tớ khiêm nhường

Câu hỏi thường gặp

微臣 nghĩa là gì?

微臣 (wēichén) nghĩa là tiểu thần, đầy tớ khiêm nhường.

微臣 đọc thế nào?

微臣 đọc là wēichén (pinyin).

Âm Hán Việt của 微臣 là gì?

Âm Hán Việt của 微臣 là "vi thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.