TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微调

wēitiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微調

Âm Hán Việt VI ĐIỀU

微调 nghĩa là điều chỉnh tinh vi, cắt tỉa.

Nghĩa của 微调

wēitiáo

VI ĐIỀUĐộng từ, Danh từphồn thể 微調
  1. Điều chỉnh tinh vi
  2. Cắt tỉa

Câu hỏi thường gặp

微调 nghĩa là gì?

微调 (wēitiáo) nghĩa là điều chỉnh tinh vi, cắt tỉa.

微调 đọc thế nào?

微调 đọc là wēitiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 微调 là gì?

Âm Hán Việt của 微调 là "vi điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.