TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微驼

wēituó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微駝

Âm Hán Việt VI ĐÀ

微驼 nghĩa là cúi khom, cong lưng.

Nghĩa của 微驼

wēituó

VI ĐÀphồn thể 微駝
  1. Cúi khom
  2. Cong lưng

Câu hỏi thường gặp

微驼 nghĩa là gì?

微驼 (wēituó) nghĩa là cúi khom, cong lưng.

微驼 đọc thế nào?

微驼 đọc là wēituó (pinyin).

Âm Hán Việt của 微驼 là gì?

Âm Hán Việt của 微驼 là "vi đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.