TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德宏州

Déhóngzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỨC HOÀNH CHÂU

德宏州 nghĩa là Viết tắt của 德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện).

Nghĩa của 德宏州

Déhóngzhōu

ĐỨC HOÀNH CHÂUtên riêng
  1. Viết tắt của 德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Câu hỏi thường gặp

德宏州 nghĩa là gì?

德宏州 (déhóngzhōu) nghĩa là Viết tắt của 德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện).

德宏州 đọc thế nào?

德宏州 đọc là Déhóngzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 德宏州 là gì?

Âm Hán Việt của 德宏州 là "đức hoành châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.