德川 nghĩa là Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850.
Nghĩa của 德川
Déchuān
ĐỨC XUYÊNTên riêngtên riêng
Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
Câu hỏi thường gặp
德川 nghĩa là gì?
德川 (déchuān) nghĩa là Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850.
德川 đọc thế nào?
德川 đọc là Déchuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 德川 là gì?
Âm Hán Việt của 德川 là "đức xuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.