TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德薄能鲜

débónéngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德薄能鮮

Âm Hán Việt ĐỨC BẠC NĂNG TIÊN

德薄能鲜 nghĩa là đức mỏng tài cạn.

Nghĩa của 德薄能鲜

débónéngxiǎn

ĐỨC BẠC NĂNG TIÊNphồn thể 德薄能鮮
  1. Đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 欧阳修 (Ōuyáng Xiū))

Câu hỏi thường gặp

德薄能鲜 nghĩa là gì?

德薄能鲜 (débónéngxiǎn) nghĩa là đức mỏng tài cạn.

德薄能鲜 đọc thế nào?

德薄能鲜 đọc là débónéngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 德薄能鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 德薄能鲜 là "đức bạc năng tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.