心拙口笨 (xīnzhuōkǒubèn) nghĩa là Chậm chạp và lúng túng.
心拙口笨 đọc thế nào?
心拙口笨 đọc là xīnzhuōkǒubèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 心拙口笨 là gì?
Âm Hán Việt của 心拙口笨 là "tâm chuyết khẩu bổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.