TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心拙口笨

xīnzhuōkǒubèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM CHUYẾT KHẨU BỔN

心拙口笨 nghĩa là Chậm chạp và lúng túng.

Nghĩa của 心拙口笨

xīnzhuōkǒubèn

TÂM CHUYẾT KHẨU BỔN
  1. Chậm chạp và lúng túng

Câu hỏi thường gặp

心拙口笨 nghĩa là gì?

心拙口笨 (xīnzhuōkǒubèn) nghĩa là Chậm chạp và lúng túng.

心拙口笨 đọc thế nào?

心拙口笨 đọc là xīnzhuōkǒubèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心拙口笨 là gì?

Âm Hán Việt của 心拙口笨 là "tâm chuyết khẩu bổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.