心无旁骛 nghĩa là hoàn toàn tập trung, không bị phân tâm.
Nghĩa của 心无旁骛
xīnwúpángwù
TÂM VÔ BÀNG VỤCụm từphồn thể 心無旁騖
Hoàn toàn tập trung
Không bị phân tâm
Câu hỏi thường gặp
心无旁骛 nghĩa là gì?
心无旁骛 (xīnwúpángwù) nghĩa là hoàn toàn tập trung, không bị phân tâm.
心无旁骛 đọc thế nào?
心无旁骛 đọc là xīnwúpángwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 心无旁骛 là gì?
Âm Hán Việt của 心无旁骛 là "tâm vô bàng vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.