TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心气

xīnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心氣

Âm Hán Việt TÂM KHÍ

心气 nghĩa là ý định, động cơ.

Nghĩa của 心气

xīnqì

TÂM KHÍDanh từphồn thể 心氣
  1. Ý định
  2. Động cơ
  3. Trạng thái tâm trí
  4. Tham vọng
  5. Khát vọng
  6. Tâm 气 (qì) (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

心气 nghĩa là gì?

心气 (xīnqì) nghĩa là ý định, động cơ.

心气 đọc thế nào?

心气 đọc là xīnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 心气 là gì?

Âm Hán Việt của 心气 là "tâm khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.