TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心潮澎湃

xīncháopéngpài giọng máy của trình duyệt

心潮澎湃 nghĩa là Bị cảm xúc trào dâng.

Nghĩa của 心潮澎湃

xīncháopéngpài

Cụm từ
  1. Bị cảm xúc trào dâng

Câu hỏi thường gặp

心潮澎湃 nghĩa là gì?

心潮澎湃 (xīncháopéngpài) nghĩa là Bị cảm xúc trào dâng.

心潮澎湃 đọc thế nào?

心潮澎湃 đọc là xīncháopéngpài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.