Tâm chiếu bất tuyên (trong lòng đã rõ nhưng không nói ra)
Câu hỏi thường gặp
心照不宣 nghĩa là gì?
心照不宣 (xīnzhàobùxuān) nghĩa là Hiểu ngầm không cần nói.
心照不宣 đọc thế nào?
心照不宣 đọc là xīnzhàobùxuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 心照不宣 là gì?
Âm Hán Việt của 心照不宣 là "tâm chiếu bất tuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.