TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心算

xīnsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TOÁN

心算 nghĩa là tính nhẩm, tính toán trong đầu.

Nghĩa của 心算

xīnsuàn

TÂM TOÁNĐộng từ
  1. Tính nhẩm
  2. Tính toán trong đầu
  3. Lập kế hoạch
  4. Chuẩn bị

Câu hỏi thường gặp

心算 nghĩa là gì?

心算 (xīnsuàn) nghĩa là tính nhẩm, tính toán trong đầu.

心算 đọc thế nào?

心算 đọc là xīnsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心算 là gì?

Âm Hán Việt của 心算 là "tâm toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.