TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心细

xīnxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心細

Âm Hán Việt TÂM TẾ

心细 nghĩa là cẩn thận, tỉ mỉ.

Nghĩa của 心细

xīnxì

TÂM TẾTính từphồn thể 心細
  1. Cẩn thận
  2. Tỉ mỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心细

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心细 nghĩa là gì?

心细 (xīnxì) nghĩa là cẩn thận, tỉ mỉ.

心细 đọc thế nào?

心细 đọc là xīnxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 心细 là gì?

Âm Hán Việt của 心细 là "tâm tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.