心胆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心膽
心胆 nghĩa là dũng khí.
Nghĩa của 心胆
xīndǎn
TÂM ĐẢMphồn thể 心膽- Dũng khí
Thành ngữ có 心胆
Câu hỏi thường gặp
心胆 nghĩa là gì?
心胆 (xīndǎn) nghĩa là dũng khí.
心胆 đọc thế nào?
心胆 đọc là xīndǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 心胆 là gì?
Âm Hán Việt của 心胆 là "tâm đảm".