TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心胆

xīndǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心膽

Âm Hán Việt TÂM ĐẢM

心胆 nghĩa là dũng khí.

Nghĩa của 心胆

xīndǎn

TÂM ĐẢMphồn thể 心膽
  1. Dũng khí

Thành ngữ có 心胆

Câu hỏi thường gặp

心胆 nghĩa là gì?

心胆 (xīndǎn) nghĩa là dũng khí.

心胆 đọc thế nào?

心胆 đọc là xīndǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心胆 là gì?

Âm Hán Việt của 心胆 là "tâm đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.