心花怒放 nghĩa là vui sướng ngập tràn, vui mừng như điên.
Nghĩa của 心花怒放
xīnhuānùfàng
TÂM HOA NỘ PHÓNGCụm từ
thành ngữ Vui sướng ngập tràn
Vui mừng như điên
Phấn khởi
Câu hỏi thường gặp
心花怒放 nghĩa là gì?
心花怒放 (xīnhuānùfàng) nghĩa là vui sướng ngập tràn, vui mừng như điên.
心花怒放 đọc thế nào?
心花怒放 đọc là xīnhuānùfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 心花怒放 là gì?
Âm Hán Việt của 心花怒放 là "tâm hoa nộ phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.