TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心路

xīnlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LỘ

心路 nghĩa là kế hoạch, mưu mẹo.

Nghĩa của 心路

xīnlù

TÂM LỘDanh từ
  1. Kế hoạch
  2. Mưu mẹo
  3. Sự chịu đựng
  4. Dự định
  5. Động cơ
  6. Dòng suy nghĩ
  7. Đầu óc
  8. Sự thông minh
  9. Ý tưởng

Câu hỏi thường gặp

心路 nghĩa là gì?

心路 (xīnlù) nghĩa là kế hoạch, mưu mẹo.

心路 đọc thế nào?

心路 đọc là xīnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 心路 là gì?

Âm Hán Việt của 心路 là "tâm lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.