TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心静自然凉

xīnjìngzìránliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心靜自然涼

Âm Hán Việt TÂM TĨNH TỰ NHIÊN LƯƠNG

心静自然凉 nghĩa là Tâm bình an tự nhiên thấy mát.

Nghĩa của 心静自然凉

xīnjìngzìránliáng

TÂM TĨNH TỰ NHIÊN LƯƠNGTục ngữphồn thể 心靜自然涼
  1. thành ngữ Tâm bình an tự nhiên thấy mát

Câu hỏi thường gặp

心静自然凉 nghĩa là gì?

心静自然凉 (xīnjìngzìránliáng) nghĩa là Tâm bình an tự nhiên thấy mát.

心静自然凉 đọc thế nào?

心静自然凉 đọc là xīnjìngzìránliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心静自然凉 là gì?

Âm Hán Việt của 心静自然凉 là "tâm tĩnh tự nhiên lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.