TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必恭必敬

bìgōngbìjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT CUNG TẤT KÍNH

必恭必敬 nghĩa là Biến thể của 毕恭毕敬 (bìgōngbìjìng).

Nghĩa của 必恭必敬

bìgōngbìjìng

TẤT CUNG TẤT KÍNH
  1. Biến thể của 毕恭毕敬 (bìgōngbìjìng)

Câu hỏi thường gặp

必恭必敬 nghĩa là gì?

必恭必敬 (bìgōngbìjìng) nghĩa là Biến thể của 毕恭毕敬 (bìgōngbìjìng).

必恭必敬 đọc thế nào?

必恭必敬 đọc là bìgōngbìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 必恭必敬 là gì?

Âm Hán Việt của 必恭必敬 là "tất cung tất kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.