TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘八蛋

wàngbādàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VONG BÁT ĐẢN

忘八蛋 nghĩa là trứng rùa.

Nghĩa của 忘八蛋

wàngbādàn

VONG BÁT ĐẢN
  1. Trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Câu hỏi thường gặp

忘八蛋 nghĩa là gì?

忘八蛋 (wàngbādàn) nghĩa là trứng rùa.

忘八蛋 đọc thế nào?

忘八蛋 đọc là wàngbādàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘八蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 忘八蛋 là "vong bát đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.